Máy sấy đồ vải Fagor ADVANCE SR-22 TP2

Model SR-22 TP2
Dòng sản phẩm Fagor ADVANCE – Máy sấy đồ vải một lồng
Tải trọng 1:18 24,3 kg
Tải trọng 1:20 22 kg
Đường kính lồng 835 mm
Chiều dài lồng 800 mm
Thể tích lồng 440 L
Đường kính cửa 574 mm
Tâm cửa tính từ sàn 1.030 mm
Phần thấp nhất của cửa tính từ sàn 672 mm
Công suất động cơ lồng 0,37 kW
Gia nhiệt điện 24 kW
Công suất điện lắp đặt 24,97 kW
Năng suất bay hơi – điện 17 L/h
Năng suất – điện 34 kg/h
Gia nhiệt gas 31 kW
Công suất điện lắp đặt – gas 0,97 kW
Tiêu thụ gas propane (G31) 2,66 kg/h
Tiêu thụ gas tự nhiên (G20) 3,28 m³/h
Năng suất bay hơi – gas 20 L/h
Năng suất – gas 40 kg/h
Đầu vào gas 1/2"
Gia nhiệt hơi nước 49,2 kW
Công suất điện lắp đặt – hơi nước 0,97 kW
Tiêu thụ hơi – tiêu chuẩn 87 kg/h tại 8 barG
Áp suất hơi – tiêu chuẩn 6–9 barG
Đầu vào/đầu ra hơi – tiêu chuẩn 1"
Đầu vào hơi – đầu ra nước ngưng 1"
Tiêu thụ hơi – áp suất thấp Catalog không nêu
Áp suất hơi – áp suất thấp 3–6 barG
Đầu vào/đầu ra hơi – áp suất thấp 1"
Lưu lượng khí danh định 1.200 m³/h
Đường kính đầu ra khí 200 mm
Công suất động cơ quạt 0,55 kW
Tản nhiệt tối đa tổng 2,4 kW
Tản nhiệt tối đa phía trước 1,7 kW
Kích thước máy (Rộng × Sâu × Cao) 890 × 1.255 × 1.812 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 970 × 1.345 × 1.940 mm
Khối lượng tịnh / đóng gói 210 / 230 kg
Độ ồn 65 dB
Xem thông số kỹ thuật
Model SR-22 TP2
Dòng sản phẩm Fagor ADVANCE – Máy sấy đồ vải một lồng
Tải trọng 1:18 24,3 kg
Tải trọng 1:20 22 kg
Đường kính lồng 835 mm
Chiều dài lồng 800 mm
Thể tích lồng 440 L
Đường kính cửa 574 mm
Tâm cửa tính từ sàn 1.030 mm
Phần thấp nhất của cửa tính từ sàn 672 mm
Công suất động cơ lồng 0,37 kW
Gia nhiệt điện 24 kW
Công suất điện lắp đặt 24,97 kW
Năng suất bay hơi – điện 17 L/h
Năng suất – điện 34 kg/h
Gia nhiệt gas 31 kW
Công suất điện lắp đặt – gas 0,97 kW
Tiêu thụ gas propane (G31) 2,66 kg/h
Tiêu thụ gas tự nhiên (G20) 3,28 m³/h
Năng suất bay hơi – gas 20 L/h
Năng suất – gas 40 kg/h
Đầu vào gas 1/2"
Gia nhiệt hơi nước 49,2 kW
Công suất điện lắp đặt – hơi nước 0,97 kW
Tiêu thụ hơi – tiêu chuẩn 87 kg/h tại 8 barG
Áp suất hơi – tiêu chuẩn 6–9 barG
Đầu vào/đầu ra hơi – tiêu chuẩn 1"
Đầu vào hơi – đầu ra nước ngưng 1"
Tiêu thụ hơi – áp suất thấp Catalog không nêu
Áp suất hơi – áp suất thấp 3–6 barG
Đầu vào/đầu ra hơi – áp suất thấp 1"
Lưu lượng khí danh định 1.200 m³/h
Đường kính đầu ra khí 200 mm
Công suất động cơ quạt 0,55 kW
Tản nhiệt tối đa tổng 2,4 kW
Tản nhiệt tối đa phía trước 1,7 kW
Kích thước máy (Rộng × Sâu × Cao) 890 × 1.255 × 1.812 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 970 × 1.345 × 1.940 mm
Khối lượng tịnh / đóng gói 210 / 230 kg
Độ ồn 65 dB
Lắp đặt trọn gói
Bảo hành 12 tháng
Hỗ trợ 24/7

Máy sấy đồ vải Fagor ADVANCE SR-22 TP2

Fagor ADVANCE SR-22 TP2 là máy sấy đồ vải công nghiệp một lồng thuộc dòng ADVANCE của Fagor Professional. Model có tải trọng 24,3 kg theo tỷ lệ 1:18 và 22 kg theo tỷ lệ 1:20, với thể tích lồng 440 L.

Điều khiển TP2 và kết nối IoT

SR-22 TP2 được trang bị màn hình cảm ứng màu 7 inch, có khả năng lập trình và vận hành thuận tiện. Máy có kết nối USB và nền tảng FagorKonnect cho phép lập trình, giám sát từ xa và phân tích dữ liệu thông qua IoT.

Hệ thống TP2 hỗ trợ 37 ngôn ngữ và có thể hiển thị video trên màn hình, phù hợp cho việc hiển thị thông báo và hướng dẫn vận hành, bao gồm các ứng dụng tự phục vụ.

Thiết kế lồng sấy và truyền động

Máy sử dụng lồng sấy bằng thép không gỉ tiêu chuẩn, kết hợp biến tần tiêu chuẩn và chức năng đảo chiều quay lồng. Thiết kế SOFT TOUCH sử dụng các lỗ đục âm trên lồng.

Hệ thống luồng khí

SR-22 TP2 sử dụng hệ thống luồng khí Mixed Flow theo hướng trục – hướng tâm, kết hợp bộ lọc xơ vải lớn nhằm hỗ trợ lưu thông khí trong quá trình sấy.

Ba lựa chọn gia nhiệt

SR-22 TP2 được Fagor cung cấp với các cấu hình gia nhiệt bằng điện, gas hoặc hơi nước:

  • Gia nhiệt điện: 24 kW.
  • Gia nhiệt gas: 31 kW.
  • Gia nhiệt hơi nước: 49,2 kW.

Đối với cấu hình hơi nước tiêu chuẩn, catalog Fagor công bố mức tiêu thụ 87 kg/h tại 8 barG, với dải áp suất hơi tiêu chuẩn 6–9 barG.

Đối với cấu hình hơi nước áp suất thấp, catalog chỉ nêu dải áp suất 3–6 barG và kích thước kết nối 1"; catalog không công bố mức tiêu thụ hơi tương ứng cho SR-22 TP2.

Vận hành và bảo trì

Máy được trang bị ngăn lọc bằng thép không gỉ, cửa có đường kính 574 mm, hỗ trợ đảo chiều hướng mở cửa và bản lề mở 180º. Bảng điều khiển được thiết kế để dễ tiếp cận, trong khi menu kỹ thuật cung cấp các thống kê dành cho kỹ thuật viên.

Chức năng COOL DOWN hỗ trợ làm mát ở cuối chu trình. Máy cũng có thể chuyển đổi từ cấu hình OPL sang phiên bản tự phục vụ theo cấu hình của nhà sản xuất.

Các tùy chọn theo catalog

Catalog Fagor liệt kê các tùy chọn cho dòng SR-18/22 TP2 gồm:

  • Điều khiển độ ẩm.
  • Cửa kính hai lớp.
  • Hệ thống bảo vệ cháy FIRE KARE.
  • Mở cửa đối diện.
  • Phiên bản tropicalised.
  • Hệ thống định lượng và phun nước hoa.
  • Cửa hút khí bên ngoài phía sau kèm bộ lọc.
  • Bộ lọc xơ vải với mắt lưới 0,6 mm hoặc 1,2 mm thay cho tiêu chuẩn 0,3 mm.
  • Tủ bằng thép không gỉ.
  • Mặt trước bằng thép không gỉ.
  • Cuộn gia nhiệt hơi nước bằng thép không gỉ.
  • Cuộn gia nhiệt hơi nước áp suất thấp.
  • Đóng gói bằng gỗ.
  • Các tùy chọn điện áp khác.
  • Hệ thống thanh toán cho mô hình tự phục vụ.

SR-22 TP2 được thiết kế theo tiêu chuẩn CE và có thể được cấu hình theo yêu cầu vận hành của cơ sở giặt ủi.

Liên hệ PAN để được tư vấn giải pháp

PAN cung cấp giải pháp thiết bị giặt ủi công nghiệp, hỗ trợ tư vấn theo nhu cầu vận hành, khảo sát thực tế, xem xét yêu cầu kỹ thuật và đề xuất model hoặc cấu hình phù hợp.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PAN
Hotline: (+84) 28 3840 2222 | 0919 302 879
Email: contact@pantrading.vn
Website: pantrading.vn | thietbigiatcongnghiep.com

Xem thêm Thu gọn
arrow_forward_ios
Sản phẩm khác