Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Dòng Wall Flatwork Ironers Fagor PSP-50/330 TP2

Model PSP-50/330 TP2
Đường kính lô ủi 500 mm
Khổ làm việc 3.300 mm
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt điện 115 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt khí quyển 115 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt bức xạ 138 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt hơi 115 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước 81 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 97 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước và phía sau 75 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 90 kg/giờ
Công suất bay hơi 62 lít/giờ
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ làm việc tiêu chuẩn 0,5–8 m/phút
Tốc độ khi sử dụng bộ gấp dọc 2–8 m/phút
Bộ điều khiển TP2
Số chương trình tiêu chuẩn 5
Bộ gấp dọc Tùy chọn
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 54 kW
Tổng công suất điện 54,91 kW
Công suất gia nhiệt khí đốt 69 kW
Tổng công suất điện – phiên bản khí đốt 0,87 kW
Công suất gia nhiệt hơi 81 kW
Tổng công suất điện – phiên bản hơi 0,87 kW
Mức tiêu thụ hơi 85 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,41 kW
Công suất động cơ quạt 0,25 × 2 kW
Đầu vào khí đốt BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 3/4"
Đường hồi nước ngưng BSP 1/2"
Kích thước máy 4.410 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói 4.590 × 1.360 × 1.940 mm
Khối lượng máy 1.630 kg
Khối lượng đóng gói tiêu chuẩn 1.730 kg
Cửa thoát hơi 2 × Ø153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB
Xem thông số kỹ thuật
Model PSP-50/330 TP2
Đường kính lô ủi 500 mm
Khổ làm việc 3.300 mm
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt điện 115 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt khí quyển 115 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt bức xạ 138 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt hơi 115 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước 81 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 97 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước và phía sau 75 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 90 kg/giờ
Công suất bay hơi 62 lít/giờ
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ làm việc tiêu chuẩn 0,5–8 m/phút
Tốc độ khi sử dụng bộ gấp dọc 2–8 m/phút
Bộ điều khiển TP2
Số chương trình tiêu chuẩn 5
Bộ gấp dọc Tùy chọn
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 54 kW
Tổng công suất điện 54,91 kW
Công suất gia nhiệt khí đốt 69 kW
Tổng công suất điện – phiên bản khí đốt 0,87 kW
Công suất gia nhiệt hơi 81 kW
Tổng công suất điện – phiên bản hơi 0,87 kW
Mức tiêu thụ hơi 85 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,41 kW
Công suất động cơ quạt 0,25 × 2 kW
Đầu vào khí đốt BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 3/4"
Đường hồi nước ngưng BSP 1/2"
Kích thước máy 4.410 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói 4.590 × 1.360 × 1.940 mm
Khối lượng máy 1.630 kg
Khối lượng đóng gói tiêu chuẩn 1.730 kg
Cửa thoát hơi 2 × Ø153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB
Lắp đặt trọn gói
Bảo hành 12 tháng
Hỗ trợ 24/7

Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Fagor PSP-50/330 TP2

Fagor PSP-50/330 TP2 là máy ủi đồ vải phẳng công nghiệp sử dụng lô ủi đường kính 500 mm và khổ làm việc 3.300 mm, thuộc dòng Wall Flatwork Ironers Ø500 của Fagor. Đây là model có khổ làm việc lớn nhất trong dòng PSP-50 TP2, phù hợp với các nhà giặt quy mô vừa cần năng suất xử lý đồ vải phẳng cao.

Máy được trang bị bộ điều khiển TP2 với màn hình cảm ứng 7 inch, cho phép lập trình và quản lý quá trình ủi. Hệ thống hỗ trợ 37 ngôn ngữ, có 5 chương trình cài đặt sẵn và kết nối USB. Fagor cũng cung cấp nền tảng trực tuyến phục vụ lập trình, theo dõi dữ liệu và phân tích vận hành thông qua kết nối IoT.

Năng suất lý thuyết đến 138 kg/giờ

Ở cấu hình tiêu chuẩn với cửa ra phía trước hoặc phía sau, PSP-50/330 TP2 đạt năng suất lý thuyết 115 kg/giờ với gia nhiệt điện, khí đốt khí quyển hoặc hơi. Với phiên bản gia nhiệt bằng khí đốt bức xạ, năng suất lý thuyết đạt 138 kg/giờ.

Theo tài liệu kỹ thuật của Fagor, các mức năng suất này được xác định với độ ẩm còn lại 45% và sử dụng 100% bề mặt lô ủi.

Khi tích hợp bộ gấp dọc, năng suất thay đổi theo cấu hình. Với bộ gấp dọc và cửa ra phía trước, máy đạt 81 kg/giờ đối với gia nhiệt điện, khí đốt khí quyển hoặc hơi và 97 kg/giờ với gia nhiệt khí đốt bức xạ. Với cấu hình bộ gấp dọc có cửa ra cả phía trước và phía sau, các mức năng suất tương ứng là 75 kg/giờ và 90 kg/giờ.

Lô ủi Ø500 mm và khổ làm việc 3.300 mm

PSP-50/330 TP2 sử dụng lô ủi bằng thép đánh bóng đường kính 500 mm, với khổ làm việc 3.300 mm. Bề mặt tiếp xúc lớn với đồ vải đạt 305°, hỗ trợ quá trình truyền nhiệt và hoàn thiện đồ vải phẳng trong suốt quá trình ủi.

Máy được trang bị dây đai ủi chất lượng Nomex có khả năng chịu nhiệt cao. Kết cấu cơ khí được gia cường, đồng thời các bộ phận được bố trí để thuận tiện cho việc tiếp cận từ hai bên khi kiểm tra và bảo trì.

Tự động điều chỉnh tốc độ theo độ ẩm còn lại

PSP-50/330 TP2 được trang bị chức năng tự động điều chỉnh tốc độ ủi theo độ ẩm còn lại của đồ vải. Nhờ đó, quá trình vận hành có thể được điều chỉnh phù hợp với trạng thái thực tế của đồ vải trong quá trình ủi.

Tốc độ làm việc tiêu chuẩn của máy nằm trong khoảng 0,5–8 m/phút. Khi sử dụng bộ gấp dọc, tốc độ làm việc nằm trong khoảng 2–8 m/phút.

Ba lựa chọn gia nhiệt

PSP-50/330 TP2 có các phiên bản gia nhiệt bằng điện, khí đốt hoặc hơi, đáp ứng những yêu cầu khác nhau về nguồn năng lượng của nhà giặt.

Phiên bản gia nhiệt điện có công suất gia nhiệt 54 kW và tổng công suất điện 54,91 kW. Phiên bản khí đốt có công suất gia nhiệt 69 kW và tổng công suất điện 0,87 kW. Phiên bản hơi có công suất gia nhiệt 81 kW, mức tiêu thụ hơi 85 kg/giờ và tổng công suất điện 0,87 kW.

Phiên bản gia nhiệt bằng khí đốt bức xạ đạt năng suất lý thuyết 138 kg/giờ ở cấu hình tiêu chuẩn, cao hơn so với mức 115 kg/giờ của cấu hình gia nhiệt khí đốt khí quyển.

Khả năng tích hợp bộ gấp dọc

Fagor cung cấp bộ gấp dọc tùy chọn cho PSP-50/330 TP2. Tùy cấu hình, hệ thống có thể được bố trí với cửa ra phía trước hoặc cửa ra phía trước và phía sau.

Khả năng lựa chọn cấu hình này giúp doanh nghiệp bố trí quy trình hoàn thiện đồ vải phù hợp với mặt bằng và yêu cầu vận hành thực tế. Fagor cũng cung cấp tùy chọn bộ gấp ngang kết hợp bộ xếp chồng cho hệ thống phù hợp với cấu hình đã lựa chọn.

Điều khiển TP2 và quản lý vận hành

TP2 sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch và giao diện lập trình trực quan. Máy có 5 chương trình tiêu chuẩn, hỗ trợ kết nối USB và nền tảng trực tuyến phục vụ lập trình, theo dõi dữ liệu và phân tích vận hành.

Máy có chức năng tự động dừng khi nhiệt độ giảm xuống 80°C. Hệ thống tuần hoàn luồng khí nóng ở phần dưới được thiết kế để hỗ trợ giảm tiêu thụ năng lượng trong quá trình vận hành.

Thiết kế cho nhà giặt có nhu cầu xử lý sản lượng lớn

Với khổ làm việc 3.300 mm, chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm và thiết kế dạng máy ủi đặt sát tường, PSP-50/330 TP2 phù hợp với các nhà giặt cần xử lý khối lượng đồ vải phẳng lớn trong một quy trình hoàn thiện liên tục.

Máy được thiết kế để sấy và ủi đồ vải phẳng trong một công đoạn khi đồ vải được đưa vào từ máy giặt vắt tốc độ cao. Các ứng dụng có thể bao gồm ga trải giường, khăn, khăn bàn và các loại đồ vải phẳng khác.

Cần Tư Vấn Giải Pháp Phù Hợp Cho Doanh Nghiệp?

Mời doanh nghiệp liên hệ PAN để được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu thực tế.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PAN
Hotline: (+84) 28 3840 2222 | 0919 302 879
Địa chỉ: 142 đường B2, Khu đô thị Sala, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://pantrading.vn | https://thietbigiatcongnghiep.com
Email: contact@pantrading.vn

Xem thêm Thu gọn
arrow_forward_ios
Sản phẩm khác