Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Dòng Wall Flatwork Ironers Fagor PSP-50/260 TP2

Model PSP-50/260 TP2
Đường kính lô ủi 500 mm
Khổ làm việc 2.600 mm
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt điện 84 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt khí quyển 84 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt bức xạ 100 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt hơi 84 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước 59 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 70 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước và phía sau 55 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 65 kg/giờ
Công suất bay hơi 45 lít/giờ
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ làm việc tiêu chuẩn 0,5–8 m/phút
Tốc độ khi sử dụng bộ gấp dọc 2–8 m/phút
Bộ điều khiển TP2
Số chương trình tiêu chuẩn 5
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 40,5 kW
Tổng công suất điện 41,41 kW
Công suất gia nhiệt khí đốt 55 kW
Tổng công suất điện – phiên bản khí đốt 0,91 kW
Công suất gia nhiệt hơi 64 kW
Tổng công suất điện – phiên bản hơi 0,91 kW
Mức tiêu thụ hơi 67 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,41 kW
Công suất động cơ quạt 0,5 kW
Đầu vào khí đốt BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 3/4"
Đường hồi nước ngưng BSP 1/2"
Kích thước máy 3.710 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói 3.890 × 1.360 × 1.940 mm
Khối lượng máy 1.380 kg
Khối lượng đóng gói tiêu chuẩn 1.460 kg
Cửa thoát hơi 2 × Ø153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB
Xem thông số kỹ thuật
Model PSP-50/260 TP2
Đường kính lô ủi 500 mm
Khổ làm việc 2.600 mm
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt điện 84 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt khí quyển 84 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt khí đốt bức xạ 100 kg/giờ
Năng suất lý thuyết – gia nhiệt hơi 84 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước 59 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 70 kg/giờ
Năng suất – bộ gấp dọc, cửa ra phía trước và phía sau 55 kg/giờ; gia nhiệt khí đốt bức xạ: 65 kg/giờ
Công suất bay hơi 45 lít/giờ
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ làm việc tiêu chuẩn 0,5–8 m/phút
Tốc độ khi sử dụng bộ gấp dọc 2–8 m/phút
Bộ điều khiển TP2
Số chương trình tiêu chuẩn 5
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 40,5 kW
Tổng công suất điện 41,41 kW
Công suất gia nhiệt khí đốt 55 kW
Tổng công suất điện – phiên bản khí đốt 0,91 kW
Công suất gia nhiệt hơi 64 kW
Tổng công suất điện – phiên bản hơi 0,91 kW
Mức tiêu thụ hơi 67 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,41 kW
Công suất động cơ quạt 0,5 kW
Đầu vào khí đốt BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 3/4"
Đường hồi nước ngưng BSP 1/2"
Kích thước máy 3.710 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói 3.890 × 1.360 × 1.940 mm
Khối lượng máy 1.380 kg
Khối lượng đóng gói tiêu chuẩn 1.460 kg
Cửa thoát hơi 2 × Ø153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB
Lắp đặt trọn gói
Bảo hành 12 tháng
Hỗ trợ 24/7

Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Fagor PSP-50/260 TP2

Fagor PSP-50/260 TP2 là máy ủi đồ vải phẳng công nghiệp sử dụng lô ủi đường kính 500 mm và khổ làm việc 2.600 mm, thuộc dòng Wall Flatwork Ironers Ø500 của Fagor. Model được thiết kế cho các nhà giặt quy mô vừa cần xử lý khối lượng đồ vải phẳng lớn hơn, đồng thời có nhu cầu mở rộng quy trình hoàn thiện bằng bộ gấp dọc.

Máy sử dụng bộ điều khiển TP2 với màn hình cảm ứng 7 inch. Hệ thống cho phép lập trình quá trình vận hành, hỗ trợ 37 ngôn ngữ, có 5 chương trình cài đặt sẵn và kết nối USB. Fagor cũng cung cấp nền tảng trực tuyến phục vụ lập trình, theo dõi dữ liệu và phân tích vận hành thông qua kết nối IoT.

Năng suất 84 kg/giờ ở cấu hình tiêu chuẩn

Ở cấu hình tiêu chuẩn với cửa ra phía trước hoặc phía sau, PSP-50/260 TP2 đạt năng suất lý thuyết 84 kg/giờ với gia nhiệt điện, khí đốt khí quyển hoặc hơi. Với phiên bản gia nhiệt bằng khí đốt bức xạ, năng suất lý thuyết đạt 100 kg/giờ.

Theo bảng kỹ thuật của Fagor, các mức năng suất này được xác định với điều kiện độ ẩm còn lại 45% và sử dụng toàn bộ bề mặt lô ủi.

Khi tích hợp bộ gấp dọc, năng suất thay đổi theo cấu hình. Với cửa ra phía trước, máy đạt 59 kg/giờ đối với gia nhiệt điện, khí đốt khí quyển hoặc hơi và 70 kg/giờ với gia nhiệt khí đốt bức xạ. Với bộ gấp dọc có cửa ra cả phía trước và phía sau, các mức năng suất tương ứng là 55 kg/giờ và 65 kg/giờ.

Lô ủi Ø500 mm, khổ làm việc 2.600 mm

PSP-50/260 TP2 được trang bị lô ủi bằng thép đánh bóng đường kính 500 mm, với khổ làm việc 2.600 mm. Bề mặt tiếp xúc lớn với đồ vải đạt 305°, hỗ trợ quá trình truyền nhiệt và hoàn thiện bề mặt vải trong suốt quá trình ủi.

Máy sử dụng dây đai ủi chất lượng Nomex có khả năng chịu nhiệt cao. Kết cấu cơ khí được gia cường, các bộ phận được bố trí để thuận tiện cho việc tiếp cận và bảo trì từ hai bên máy.

Tự động điều chỉnh tốc độ theo độ ẩm còn lại

PSP-50/260 TP2 được trang bị chức năng tự động điều chỉnh tốc độ ủi theo độ ẩm còn lại của đồ vải. Tính năng này giúp máy điều chỉnh quá trình vận hành phù hợp với trạng thái thực tế của đồ vải thay vì chỉ duy trì một tốc độ cố định.

Tốc độ làm việc tiêu chuẩn của máy nằm trong khoảng 0,5–8 m/phút. Khi sử dụng bộ gấp dọc, tốc độ làm việc nằm trong khoảng 2–8 m/phút.

Ba lựa chọn gia nhiệt

PSP-50/260 TP2 có các phiên bản gia nhiệt bằng điện, khí đốt và hơi, đáp ứng những yêu cầu khác nhau về nguồn năng lượng tại nhà giặt.

Phiên bản gia nhiệt điện sử dụng công suất gia nhiệt 40,5 kW và tổng công suất điện 41,41 kW. Phiên bản khí đốt có công suất gia nhiệt 55 kW và tổng công suất điện 0,91 kW. Đối với phiên bản hơi, công suất gia nhiệt là 64 kW, mức tiêu thụ hơi 67 kg/giờ và tổng công suất điện 0,91 kW.

Phiên bản sử dụng khí đốt bức xạ có năng suất lý thuyết 100 kg/giờ ở cấu hình tiêu chuẩn, cao hơn so với mức 84 kg/giờ của cấu hình gia nhiệt khí đốt khí quyển.

Khả năng tích hợp bộ gấp dọc

Fagor cung cấp bộ gấp dọc tùy chọn cho PSP-50/260 TP2. Tùy cấu hình hệ thống, máy có thể được bố trí với cửa ra phía trước hoặc cửa ra phía trước và phía sau.

Điều này cho phép doanh nghiệp lựa chọn cấu hình hoàn thiện đồ vải phù hợp với quy trình vận hành, mặt bằng và yêu cầu đầu ra của nhà giặt. Cửa ra phía sau cũng được Fagor cung cấp như một tùy chọn riêng đối với cấu hình máy.

Điều khiển TP2 và quản lý vận hành

Hệ thống TP2 sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch và giao diện lập trình trực quan. Máy có 5 chương trình tiêu chuẩn, hỗ trợ kết nối USB và nền tảng trực tuyến phục vụ lập trình, theo dõi dữ liệu và phân tích vận hành.

Máy cũng có chức năng tự động dừng khi nhiệt độ giảm xuống 80°C. Hệ thống tuần hoàn luồng khí nóng ở phần dưới được thiết kế để hỗ trợ giảm tiêu thụ năng lượng trong quá trình vận hành.

Thiết kế phù hợp cho nhà giặt quy mô vừa

Với khổ làm việc 2.600 mm, chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm và thiết kế dạng máy ủi đặt sát tường, PSP-50/260 TP2 phù hợp với các nhà giặt cần xử lý khối lượng đồ vải phẳng lớn hơn nhưng vẫn cần kiểm soát diện tích bố trí thiết bị.

Máy được thiết kế để sấy và ủi đồ vải phẳng trong một công đoạn khi đồ vải được đưa vào từ máy giặt vắt tốc độ cao. Các loại đồ vải phù hợp có thể gồm ga trải giường, khăn, khăn bàn và các sản phẩm vải phẳng tương tự.

Cần Tư Vấn Giải Pháp Phù Hợp Cho Doanh Nghiệp?

Mời doanh nghiệp liên hệ PAN để được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu thực tế.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PAN
Hotline: (+84) 28 3840 2222 | 0919 302 879
Địa chỉ: 142 đường B2, Khu đô thị Sala, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://pantrading.vn | https://thietbigiatcongnghiep.com
Email: contact@pantrading.vn

Xem thêm Thu gọn
arrow_forward_ios
Sản phẩm khác