Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Dòng Wall Flatwork Ironers Fagor PSP-65/330 TP2

Thông số Chi tiết
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt điện* 160 kg/giờ
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt gas bức xạ* 184 kg/giờ
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt hơi* 132 kg/giờ
Gia nhiệt gas khí quyển Không có
Đường kính lô ủi 650 mm
Khổ ủi hữu dụng 3.300 mm
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ ủi 0,5–15 m/phút
Bộ điều khiển điện tử TP2
Số chương trình 5
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 72 kW
Tổng công suất điện 73,11 kW
Công suất gia nhiệt gas 78 kW
Tổng công suất điện – phiên bản gas 1,11 kW
Công suất gia nhiệt hơi 97 kW
Tiêu thụ hơi 102 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,61 kW
Công suất động cơ quạt 0,25 × 2 kW
Kích thước máy (Rộng × Sâu × Cao) 4.410 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 4.590 × 1.360 × 1.940 mm
Trọng lượng máy 1.965 kg
Trọng lượng đóng gói 2.065 kg
Khả năng bay hơi 83 l/giờ
Số ống thoát hơi 2
Đường kính ống thoát hơi 153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB

* Công suất lý thuyết được công bố tại độ ẩm 45%.

Xem thông số kỹ thuật
Thông số Chi tiết
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt điện* 160 kg/giờ
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt gas bức xạ* 184 kg/giờ
Công suất lý thuyết – Gia nhiệt hơi* 132 kg/giờ
Gia nhiệt gas khí quyển Không có
Đường kính lô ủi 650 mm
Khổ ủi hữu dụng 3.300 mm
Chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm
Tốc độ ủi 0,5–15 m/phút
Bộ điều khiển điện tử TP2
Số chương trình 5
Góc tiếp xúc với đồ vải 305°
Công suất gia nhiệt điện 72 kW
Tổng công suất điện 73,11 kW
Công suất gia nhiệt gas 78 kW
Tổng công suất điện – phiên bản gas 1,11 kW
Công suất gia nhiệt hơi 97 kW
Tiêu thụ hơi 102 kg/giờ
Công suất động cơ lô 0,61 kW
Công suất động cơ quạt 0,25 × 2 kW
Kích thước máy (Rộng × Sâu × Cao) 4.410 × 1.175 × 1.780 mm
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) 4.590 × 1.360 × 1.940 mm
Trọng lượng máy 1.965 kg
Trọng lượng đóng gói 2.065 kg
Khả năng bay hơi 83 l/giờ
Số ống thoát hơi 2
Đường kính ống thoát hơi 153 mm
Lưu lượng hút 1.200 m³/giờ
Độ ồn 65 dB

* Công suất lý thuyết được công bố tại độ ẩm 45%.

Lắp đặt trọn gói
Bảo hành 12 tháng
Hỗ trợ 24/7

Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Fagor PSP-65/330 TP2

Fagor PSP-65/330 TP2 là máy ủi đồ vải phẳng công nghiệp thuộc dòng Wall Flatwork Ironers, sử dụng lô ủi đường kính 650 mm và khổ ủi hữu dụng 3.300 mm. Đây là model có khổ làm việc lớn trong dòng PSP-65 TP2, phù hợp với các nhà giặt công nghiệp cần xử lý khối lượng đồ vải cao trong quy trình liên tục.

Máy có tốc độ làm việc từ 0,5 đến 15 m/phút và góc tiếp xúc 305° giữa lô ủi và đồ vải. PSP-65/330 TP2 hỗ trợ ba phương thức gia nhiệt gồm điện, gas bức xạ và hơi, cho phép lựa chọn cấu hình theo điều kiện hạ tầng của nhà giặt.

Điều khiển TP2 và khả năng lập trình

PSP-65/330 TP2 được trang bị bộ điều khiển TP2 với màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ thiết lập và quản lý quá trình ủi. Máy có 5 chương trình cài đặt sẵn, kết nối USB và các chức năng hỗ trợ quản lý dữ liệu, theo dõi vận hành và bảo trì.

Hệ thống điều khiển có khả năng tự động điều chỉnh tốc độ ủi theo độ ẩm còn lại của đồ vải, giúp quá trình xử lý được kiểm soát phù hợp hơn trong điều kiện vận hành thực tế.

Năng suất cao với khổ ủi 3.300 mm

Lô ủi đường kính 650 mm kết hợp với góc tiếp xúc 305° tạo diện tích tiếp xúc lớn với đồ vải trong quá trình ủi. Theo thông số của Fagor, PSP-65/330 TP2 đạt công suất lý thuyết 160 kg/giờ với gia nhiệt điện, 184 kg/giờ với gia nhiệt gas bức xạ và 132 kg/giờ với gia nhiệt hơi, tại điều kiện độ ẩm 45%.

Máy sử dụng băng ủi chất lượng Nomex có khả năng chịu nhiệt cao. Kết cấu lô và hệ thống truyền nhiệt được thiết kế để duy trì khả năng truyền nhiệt tốt, trong khi hệ thống tuần hoàn khói ở phần dưới hỗ trợ giảm tiêu hao năng lượng trong quá trình vận hành.

Ba lựa chọn phương thức gia nhiệt

  • Gia nhiệt điện: công suất gia nhiệt 72 kW, tổng công suất điện 73,11 kW.
  • Gia nhiệt gas bức xạ: công suất gia nhiệt 78 kW, tổng công suất điện 1,11 kW.
  • Gia nhiệt hơi: công suất gia nhiệt 97 kW, tiêu thụ hơi 102 kg/giờ.

Đối với PSP-65/330 TP2, Fagor không công bố phiên bản gia nhiệt gas khí quyển trong bảng kỹ thuật hiện hành. Cấu hình gas được công bố cho model này là gia nhiệt gas bức xạ.

Thiết kế cho quy trình giặt ủi công nghiệp

PSP-65/330 TP2 có chiều cao băng cấp liệu 1.170 mm và thiết kế cho phép tiếp cận các bộ phận từ hai phía, hỗ trợ công tác kiểm tra và bảo trì.

Máy có thể được cấu hình với cửa ra phía sau không gấp hoặc tích hợp bộ gấp dọc với cửa ra phía trước hoặc phía sau. Khay vệ sinh cũng là một tùy chọn, giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với quy trình xử lý đồ vải thực tế.

Đặc điểm nổi bật của Fagor PSP-65/330 TP2

  • Lô ủi đường kính 650 mm.
  • Khổ ủi hữu dụng 3.300 mm.
  • Tốc độ làm việc 0,5–15 m/phút.
  • Góc tiếp xúc với đồ vải 305°.
  • Bộ điều khiển TP2 với 5 chương trình.
  • Tự động điều chỉnh tốc độ ủi theo độ ẩm còn lại của đồ vải.
  • Băng ủi Nomex chịu nhiệt cao.
  • Ba lựa chọn gia nhiệt: điện, gas bức xạ và hơi.
  • Có thể mở rộng với bộ gấp dọc tùy cấu hình.
  • Khổ ủi 3.300 mm, phù hợp với quy trình xử lý đồ vải phẳng công nghiệp năng suất cao.

Cần Tư Vấn Giải Pháp Phù Hợp Cho Doanh Nghiệp?

Mời doanh nghiệp liên hệ PAN để được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu thực tế.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PAN
Hotline: (+84) 28 3840 2222 | 0919 302 879
Địa chỉ: 142 đường B2, Khu đô thị Sala, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://pantrading.vn | https://thietbigiatcongnghiep.com
Email: contact@pantrading.vn

Xem thêm Thu gọn
arrow_forward_ios
Sản phẩm khác