Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Dòng Compact Fagor SPE800-3300

Model Fagor SPE800-3300
Dòng máy Compact Flatwork Ironers – Phoenix Ø800
Đường kính lô ủi 800 mm
Khổ làm việc 3.300 mm
Năng suất lý thuyết 180–220 kg/h
Điều kiện tham chiếu Độ ẩm còn lại 50%, vải cotton 140 g/m², sử dụng 100% bề mặt lô
Chiều cao cấp vải 1.050 mm
Tốc độ làm việc 3–14 m/phút
Điều khiển Kỹ thuật số, màn hình cảm ứng
Số chương trình 20
Số đường cấp vải 1 hoặc 2
Gấp dọc – 1 đường 1–2 nếp
Gấp ngang – 1 đường 1–2–3 nếp
Gấp dọc – 2 đường 1–2 nếp
Gấp ngang – 2 đường 1–2 nếp
Bộ xếp đồ bên hông Tùy chọn
Công suất gia nhiệt điện 72 kW
Tổng công suất điện – máy điện 75,5 kW
Công suất gia nhiệt gas 124,70 / 124,10 kW
Tổng công suất điện – máy gas 3,5 kW
Công suất gia nhiệt hơi 110 kW
Tổng công suất điện – máy hơi 3,5 kW
Đầu vào gas BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 1"
Đường xả nước ngưng BSP 1/2"
Đầu vào khí nén 12 mm
Kích thước máy (R × S × C) 4.440 × 2.210 × 2.300 mm
Kích thước đóng gói (R × S × C) 4.600 × 2.280 × 2.230 mm
Khối lượng máy / đóng gói 3.730 / 4.330 kg
Thể tích 22,57 / 23,39 m³
Số đường thoát khí thải 2
Đường kính thoát khí thải 160 mm
Lưu lượng khí 2 × 1.400 m³/h
Mức tiêu thụ khí nén ở 6,5 bar 19.000 Nl/h
Độ ồn <80 dB
Xem thông số kỹ thuật
Model Fagor SPE800-3300
Dòng máy Compact Flatwork Ironers – Phoenix Ø800
Đường kính lô ủi 800 mm
Khổ làm việc 3.300 mm
Năng suất lý thuyết 180–220 kg/h
Điều kiện tham chiếu Độ ẩm còn lại 50%, vải cotton 140 g/m², sử dụng 100% bề mặt lô
Chiều cao cấp vải 1.050 mm
Tốc độ làm việc 3–14 m/phút
Điều khiển Kỹ thuật số, màn hình cảm ứng
Số chương trình 20
Số đường cấp vải 1 hoặc 2
Gấp dọc – 1 đường 1–2 nếp
Gấp ngang – 1 đường 1–2–3 nếp
Gấp dọc – 2 đường 1–2 nếp
Gấp ngang – 2 đường 1–2 nếp
Bộ xếp đồ bên hông Tùy chọn
Công suất gia nhiệt điện 72 kW
Tổng công suất điện – máy điện 75,5 kW
Công suất gia nhiệt gas 124,70 / 124,10 kW
Tổng công suất điện – máy gas 3,5 kW
Công suất gia nhiệt hơi 110 kW
Tổng công suất điện – máy hơi 3,5 kW
Đầu vào gas BSP 1"
Đầu vào hơi BSP 1"
Đường xả nước ngưng BSP 1/2"
Đầu vào khí nén 12 mm
Kích thước máy (R × S × C) 4.440 × 2.210 × 2.300 mm
Kích thước đóng gói (R × S × C) 4.600 × 2.280 × 2.230 mm
Khối lượng máy / đóng gói 3.730 / 4.330 kg
Thể tích 22,57 / 23,39 m³
Số đường thoát khí thải 2
Đường kính thoát khí thải 160 mm
Lưu lượng khí 2 × 1.400 m³/h
Mức tiêu thụ khí nén ở 6,5 bar 19.000 Nl/h
Độ ồn <80 dB
Lắp đặt trọn gói
Bảo hành 12 tháng
Hỗ trợ 24/7

Máy Ủi Đồ Vải Phẳng Công Nghiệp Dòng Compact Fagor SPE800-3300

Fagor SPE800-3300 thuộc dòng Compact Flatwork Ironers, cấu hình Phoenix Ø800. Đây là cấu hình máy đầy đủ của dòng Compact, kết hợp các công đoạn sấy, ủi, gấp dọc và gấp ngang, đồng thời có thể trang bị bộ xếp đồ bên hông.

Điểm đáng chú ý của SPE800-3300 là sự kết hợp giữa lô ủi đường kính 800 mm và khổ làm việc 3.300 mm, hướng đến các nhà giặt cần xử lý đồ vải phẳng khổ lớn với năng suất cao.

Phoenix – cấu hình đầy đủ trong dòng Compact

Trong dòng Compact Flatwork Ironers của Fagor, SPE là nhóm model đầy đủ nhất, có khả năng sấy, ủi và gấp hoàn chỉnh theo chiều dọc và chiều ngang, với 1 hoặc 2 đường cấp vải. Có thể trang bị thêm bộ xếp đồ tùy theo cấu hình.

  • Phoenix: sấy, ủi, gấp dọc, gấp ngang và tùy chọn xếp đồ.
  • Poseidon: sấy, ủi và gấp dọc, tối đa hai nếp.
  • Polaris: sấy và ủi, không tích hợp chức năng gấp.

SPE800-3300 vì vậy phù hợp với doanh nghiệp cần một dây chuyền hoàn thiện đồ vải phẳng có mức độ tự động hóa cao hơn so với cấu hình chỉ sấy và ủi.

Lô ủi Ø800 mm và khổ làm việc 3.300 mm

SPE800-3300 sử dụng lô ủi đường kính 800 mm, khổ làm việc 3.300 mm và đạt năng suất lý thuyết 180–220 kg/giờ.

Năng suất trên được Fagor công bố theo điều kiện tham chiếu gồm độ ẩm còn lại 50%, vải cotton 140 g/m² và sử dụng 100% bề mặt lô. Vì vậy, năng suất thực tế còn phụ thuộc vào độ ẩm đồ vải, loại vải và điều kiện vận hành.

Tốc độ làm việc của model là 3–14 m/phút, có thể điều chỉnh theo chương trình và yêu cầu xử lý.

Gấp dọc và gấp ngang trong cùng một dây chuyền

SPE800-3300 có thể vận hành với 1 hoặc 2 đường cấp vải. Với một đường, máy hỗ trợ gấp dọc 1–2 nếp và gấp ngang tối đa 3 nếp. Với hai đường, máy hỗ trợ gấp dọc 1–2 nếp và gấp ngang 1–2 nếp.

Hệ thống gấp sử dụng cảm biến quang điện kết hợp khí nén. Đối với đồ vải dày, Fagor cung cấp tùy chọn tăng áp suất khí tại bộ phận gấp dọc.

Bộ xếp đồ bên hông tùy chọn

Máy có thể trang bị bộ xếp đồ bên hông với hai loại cấu hình. Số lượng đồ được xếp có thể lập trình, đồng thời bộ xếp có thể được bố trí ở một trong hai phía của máy.

Bộ xếp dạng Compact có khả năng xếp tối đa 5 khăn trải bàn hoặc 10 ga giường. Bộ xếp tiêu chuẩn có thể xếp tối đa 10–15 khăn trải bàn hoặc 10 ga giường.

Điều khiển kỹ thuật số với 20 chương trình

SPE800-3300 được trang bị điều khiển kỹ thuật số và màn hình cảm ứng. Người vận hành có thể tạo chương trình với các thiết lập về tốc độ và nhiệt độ. Máy có 20 chương trình.

Bộ biến tần được sử dụng để kiểm soát quá trình vận hành, trong khi tốc độ làm việc của model nằm trong khoảng 3–14 m/phút.

Lô thép đánh bóng và dây cấp, ủi Nomex

  • Lô ủi bằng thép đánh bóng, có bộ phận bảo vệ ngón tay.
  • Dây cấp và ủi sử dụng vật liệu Nomex.
  • Thân máy bằng thép sơn.
  • Hệ thống thoát khí công suất lớn.
  • Gia nhiệt bằng điện, gas hoặc hơi.
  • Kết nối khí nén yêu cầu áp suất 6,5 bar.

Hai phiên bản đầu đốt gas

Đối với các model Phoenix Ø800, Fagor cung cấp hai phiên bản cho máy gia nhiệt gas: đầu đốt khí quyển và đầu đốt bức xạ. Theo tài liệu của nhà sản xuất, hai cấu hình này có thể mang lại mức tiết kiệm gas 25% và tăng 25% sản lượng.

Đây là thông tin được Fagor nêu riêng trong phần đặc tính của Phoenix Ø800 và Ø1000, do đó không nên áp dụng thông số này cho các cấu hình Compact khác nếu không có xác nhận từ tài liệu tương ứng.

Thiết kế Compact cho nhà giặt công nghiệp

Dòng Compact được thiết kế để tích hợp nhiều công đoạn hoàn thiện đồ vải trong cùng một thiết bị, qua đó tối ưu không gian lắp đặt. SPE800-3300 có thể được cấu hình với lối ra phía sau và đường chuyển hướng để phù hợp với cách bố trí dây chuyền của nhà giặt.

Máy cũng có các tùy chọn như bàn hút chân không, bộ cấp tự động một đường, bộ thu đồ nhỏ phía sau, hệ thống loại bỏ đồ lỗi, điều chỉnh lực căng và hỗ trợ dịch vụ từ xa.

SPE800-3300 phù hợp với ai?

SPE800-3300 phù hợp với các nhà giặt công nghiệp, nhà giặt khách sạn, bệnh viện và những cơ sở cần xử lý khối lượng lớn đồ vải phẳng, đặc biệt khi có nhu cầu xử lý các loại đồ vải có khổ lớn và yêu cầu cả ủi lẫn gấp.

Trong cùng cấu hình Phoenix Ø800, SPE800-3300 phù hợp khi doanh nghiệp cần khổ làm việc 3.300 mm. Nếu nhu cầu chỉ ở khổ 2.600 mm, SPE800-2600 là model cùng dòng có kích thước làm việc nhỏ hơn.

Cần Tư Vấn Giải Pháp Phù Hợp Cho Doanh Nghiệp?

Mời doanh nghiệp liên hệ PAN để được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu thực tế.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PAN
Hotline: (+84) 28 3840 2222 | 0919 302 879
Địa chỉ: 142 đường B2, Khu đô thị Sala, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://pantrading.vn | https://thietbigiatcongnghiep.com
Email: contact@pantrading.vn

Xem thêm Thu gọn
arrow_forward_ios
Sản phẩm khác